Menu Left

Tài liệu ISO

Quy trình đăng ký hoạt động GDNN trình độ sơ cấp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp

Ngày đăng: 12/11/2018

1. Mục đích:

Quy định trình tự, cách thức tiến hành trong việc đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp.

2. Phạm vi áp dụng:

- Trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp;

- Sở LĐTBXH, phòng Dạy nghề

3. Tài liệu viện dẫn:

- Luật giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.

4. Thuật ngữ, kí hiệu

- LĐTBXH: Lao động – Thương binh và Xã hội

- TC: trung cấp

- GDNN: giáo dục nghề nghiệp

- DN: dạy nghề

5. Nội dung quy trình

5.1

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

 

- Có cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo phù hợp với nghề, quy mô, trình độ đào tạo sơ cấp. Diện tích phòng học lý thuyết, phòng, xưởng thực hành dùng cho học tập, giảng dạy bảo đảm ở mức bình quân ít nhất là 04m2/chỗ học;

- Có đủ chương trình, giáo trình đào tạo của từng nghề đăng ký hoạt động và phải được xây dựng, thẩm định, ban hành theo quy định của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH;

- Có đội ngũ giáo viên đạt tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề và nghiệp vụ sư phạm theo quy định của pháp luật; bảo đảm tỷ lệ học sinh quy đổi trên giáo viên quy đổi tối đa là 25 học sinh/giáo viên; đối với các nghề yêu cầu về năng khiếu, bảo đảm tỷ lệ học sinh quy đổi trên giáo viên quy đổi tối đa là 15 học sinh/giáo viên; có giáo viên cơ hữu cho nghề tổ chức đào tạo;

- Đối với các nghề đào tạo trình độ sơ cấp của cơ sở GDNN tư thục và cơ sở GDNNcó vốn đầu tư nước ngoài, ngoài các điều kiện quy định tại các điểm trên, cơ sở đăng ký hoạt động GDNN trình độ sơ cấp còn phải có đủ nguồn lực tài chính để bảo đảm và duy trì hoạt động đào tạo của các nghề đăng ký hoạt động. 

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

5.2.1

* Đối với các cơ sở GDNN công lập và tư thục, hồ sơ gồm:

 

 

 

- Văn bản đăng ký hoạt động GDNN (theo mẫu);

x

 

 

- Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở GDNN;

 

x

 

 - Báo cáo các điều kiện bảo đảm cho hoạt động GDNN (theo mẫu) và kèm theo các giấy tờ chứng minh;

x

 

 

- Quy chế tổ chức, hoạt động của cơ sở GDNN.

 

x

5.2.2

* Đối với cơ sở GDNN có vốn đầu tư nước ngoài, hồ sơ được làm bằng tiếng Việt hoặc tiếng Việt và tiếng Anh gồm:

 

 

 

- Văn bản đăng ký hoạt động GDNN (theo mẫu)

x

 

 

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) và quyết định cho phép thành lập cơ sở GDNN;

 

x

 

- Báo cáo các điều kiện bảo đảm cho hoạt động GDNN (theo mẫu) và kèm theo các giấy tờ chứng minh;

x

 

 

- Quy chế tổ chức, hoạt động của cơ sở GDNN.

 

x

5.3

Số lượng hồ sơ

 

01 hồ sơ

5.4

Thời gian xử lý

 

 

 

 

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

 

 

 

Bộ phận Một cửa Sở LĐTBXH (tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả)

5.6

Lệ phí (nếu có)

 

 

 

 

Không

5.7

Quy trình giải quyết công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Trường TC, trung tâm GDNN nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 5.2 tại bộ phận Một cửa Sở LĐTBXH

Trường TC, TT GDNN

 

 

 

B2

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì viết giấy hẹn cho người nộp; Trường hợp hồ sơ thiếu thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ hoàn chỉnh lại. Sau đó chuyển hồ sơ đầy đủ cho phòng DN.

Bộ phận Một cửa Sở LĐTBXH

 

0,5 ngày

 

 

B3

Phòng DN thẩm định hồ sơ, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký hoạt động GDNN trình độ sơ cấp (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc dự thảo công văn trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) trình Phó Giám đốc sở phụ trách

 

Phòng DN

6 ngày

 

 

B4

Phó Giám đốc sở ký giấy chứng nhận đăng ký hoạt động GDNN trình độ sơ cấp hoặc công văn trả lời, sau đó chuyển lại cho phòng DN

Giám đốc

Phó Giám đốc

2 ngày

 

 

B5

Phòng DN lưu trữ hồ sơ, chuyển giấy chứng nhận đăng ký hoạt động GDNN trình độ sơ cấp hoặc công văn trả lời cho bộ phận một cửa vào số, đóng dấu

 

Phòng DN

0,5 ngày

 

 

B6

Bộ phận một cửa trả kết quả cho trường trung cấp, trung tâm GDNN

Bộ phận một cửa Sở

 

 

6. Biểu mẫu:

- BM-GDNN 01.01.Mẫu văn bản đăng ký hoạt động GDNN.

- BM-GDNN 01.02.Mẫu báo cáo đăng ký hoạt động GDNN.

7. Hồ sơ

Văn bản lưu

Thời gian lưu

Trách nhiệm lưu

- Văn bản đăng ký hoạt động GDNN (theo mẫu phụ lục III, Nghị định 143/2016/NĐ-CP ngày 10/4/2016);

 

 

 

 

Lâu dài

 

 

 

- Phòng DN

 

- Bản sao quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở GDNN;

- Bản sao quy chế tổ chức, hoạt động của cơ sở GDNN

- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) và quyết định cho phép thành lập cơ sở GDNN;

- Báo cáo các điều kiện bảo đảm cho hoạt GDNN và kèm theo các giấy tờ chứng minh (mẫu phụ lục Va Nghị định 143/2016/NĐ-CP ngày 10/4/2016) và kèm theo các giấy tờ chứng minh

- Các giấy tờ khác có liên quan

 

 

Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình